Ngôn ngữ

banggia

Ống thép Hòa Phát

Các quy cách sản xuất từ DN10 - DN200 bao gồm ống thép đen và ống thép mạ kẽm nhúng nóng.

Thép hộp từ 150x150 trở xuống, độ dầy tới 6.0mm

Hãy liên hệ với chúng tôi để có giá tốt nhất!

Công ty TNHH Thép Bảo Tín chuyên cung cấp các loại thép ống, thép hộp mang thương hiệu Hòa Phát.

Các sản phẩm ống thép Hòa Phát gồm có: thép ống đen (ống thép hàn đen), ống thép mạ kẽm nhúng nóng (mạ hai mặt trong ngoài), thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm nhúng nóng.

Thép ống: Có đủ các size ống thông dụng từ phi 21.2 đến 219.1mm, độ dầy từ 1.6mm đến 7.92mm...

Thép hộp: các size từ 12x12mm đến 200x100mm, 150x150mm...

Tiêu chuẩn sản phẩm: BS1387/1985 - ASTM A53 - JIS G3466

Để có được thông tin chính xác nhất, xin quý khách hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi, hoặc gửi email/fax để được tư vấn & cung cấp thông tin chi tiết.


Thép ống mạ kẽm Hòa Phát

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

1. Bảng quy chuẩn trọng lượng ống Thép mạ kẽm BS 1387/1985

Hạng
/Class

Đ. kính trong danh nghĩa
Nominal size

Đường kính ngoài
Outside diameter

Chiều 
dầy

Wall thickness

Chiều dài
Length
Tr/lượng

Unit weigt
kg/m
Số
cây/bó

Pes/bundle
Trọng 
lượng bó


Kg/bundle
A (mm) B(inch) Tiêu chuẩn
Hạng/
Class
BS-A1
(không vạch)
15
1/2

F21.2

1.9
6
0.914
168
921
20
3/4
Æ26.65
2.1
6
1.284
113
871
25
1
Æ33.5
2.3
6
1.787
80
858
32
1-1/4
Æ42.2
2.3
6
2.26
61
827
40
1-1/2
Æ48.1
2.5
6
2.83
52
883
50
2
Æ59.9
2.6
6
3.693
37
820
65
2-1/2
Æ75.6
2.9
6
5.228
27
847
80
3
Æ88.3
2.9
6
6.138
24
884
100
4
Æ113.45
3.2
6
8.763
16
841

Hạng
/class
BS-L
(vạch 
nâu)

15
1/2

Æ21.2

2.0
6
0.947
168
955
20
3/4
Æ26.65
2.3
6
1.381
113
936
25
1
Æ33.5
2.6
6
1.981
80
951
32
1-1/4
Æ42.2
2.6
6
2.54
61
930
40
1-1/2
Æ48.1
2.9
6
3.23
52
1.008
50
2
Æ59.9
2.9
6
4.08
37
906
65
2-1/2
Æ75.6
3.2
6
5.71
27
925
80
3
Æ88.3
3.2
6
6.72
24
968
100
4
Æ113.45
3.6
6
9.75
16
936
Hạng
/class
BS-M
(vạch 
xanh)
15
1/2

Æ21.4

2.6
6
1.21
168
1.220
20
3/4
Æ26.9
2.6
6
1.56
113
1.058
25
1
Æ33.8
3.2
6
2.41
80
1.157
32
1-1/4
Æ42.5
3.2
6
3.1
61
1.135
40
1-1/2
Æ48.4
3.2
6
3.57
52
1.114
50
2
Æ60.3
3.6
6
5.03
37
1.117
65
2-1/2
Æ76.0
3.6
6
6.43
27
1.042
80
3
Æ88.8
4.0
6
8.37
24
1.205
100
4
Æ114.1
4.5
6
12.2
16
1.171

 

2. Bảng kích thước, trọng lượng ống thép đen và ống mạ kẽm tiêu chuẩn ASTM A53

Đ.kính trong danh nghĩa
Nominal size

ĐK ngoài
Outside Diameter

Độ dầy
Wall Thickless

Hạng

Trọng lượng
Nominal Weight [Mass]

Weight
Class

Schedule
No.

Inch

A (mm)

Inch

mm

Inch

mm

kg/m

1

25

1.315

33.4

0.133

3.38

STD

40

2.50

1 1/4

32

1.660

42.2

0.140

3.56

STD

40

3.39

1 1/2

40

1.900

48.3

0.145

3.68

STD

40

4.05

2

50

2.375

60.3

0.154

3.91

STD

40

5.44

2 1/2

65

2.875

73.0

0.203

5.16

STD

40

8.63

3

80

3.500

88.9

0.125

3.18

---

---

6.72

 

 

 

 

0.156

3.96

---

---

8.29

 

 

 

 

0.188

4.78

---

---

9.92

 

 

 

 

0.216

5.49

STD

40

11.29

3 1/2

90

4.000

101.6

0.125

3.18

---

---

7.72

 

 

 

 

0.156

3.96

---

---

9.53

 

 

 

 

0.188

4.78

---

---

11.41

 

 

 

 

0.226

5.74

STD

40

13.57

4

100

4.500

114.3

0.125

3.18

---

---

8.71

 

 

 

 

0.156

3.96

---

---

10.78

 

 

 

 

0.188

4.78

---

---

12.91

 

 

 

 

0.219

5.56

---

---

14.91

 

 

 

 

0.237

6.02

STD

40

16.07

5

125

5.563

141.3

0.156

3.96

---

---

13.41

 

 

 

 

0.188

4.78

---

---

16.09

 

 

 

 

0.219

5.56

---

---

18.61

 

 

 

 

0.258

6.55

STD

40

21.77

 

 

 

 

0.281

7.14

---

---

23.62

 

 

 

 

0.312

7.92

---

---

26.05

6

150

6.625

168.3

0.188

4.78

---

---

19.27

 

 

 

 

0.219

5.56

---

---

22.31

 

 

 

 

0.250

6.35

---

---

25.36

 

 

 

 

0.280

7.11

STD

40

28.26

 

 

 

 

0.312

7.92

---

---

31.32

 

 

 

 

0.344

8.74

---

---

34.39

8

200

8.625

219.1

0.188

4.78

---

---

25.26

 

 

 

 

0.203

5.16

---

---

27.22

 

 

 

 

0.219

5.56

---

---

29.28

 

 

 

 

0.250

6.35

---

20

33.31

 

 

 

 

0.277

7.04

---

30

36.31

 

 

 

 

0.312

7.92

---

---

41.24

 

 

 

 

0.322

8.18

STD

40

42.55

 

 

 

 

0.344

8.74

---

---

45.34

 

 

 

 

0.375

9.52

---

---

49.20

 

 

 

 

0.406

10.31

---

60

53.08

 

 

 

 

0.438

11.13

---

---

57.08

10

250

10.750

273.0

0.188

4.78

---

---

31.62

 

 

 

 

0.203

5.16

---

---

34.08

 

 

 

 

0.219

5.56

---

---

36.67

 

 

 

 

0.250

6.35

---

20

41.75

 

 

 

 

0.279

7.09

---

---

46.49

 

 

 

 

0.307

7.80

---

30

51.01

 

 

 

 

0.344

8.74

---

---

56.96

 

 

 

 

0.365

9.27

STD

40

60.29

 

 

 

 

0.438

11.13

---

---

71.87

12

300

12.750

323.8

0.250

6.35

---

20

49.71

 

 

 

 

0.281

7.14

---

---

55.75

 

 

 

 

0.312

7.92

---

---

61.69

 

 

 

 

0.330

8.38

---

30

65.18

 

 

 

 

0.344

8.74

---

---

67.90

 

 

 

 

0.375

9.52

STD

---

73.78

 

 

 

 

0.406

10.31

---

40

79.70

 

 

 

 

0.438

11.13

---

---

85.82

 

 

 

 

0.500

12.70

XS

---

97.43

14

350

14

355.6

0.250

6.35

---

10

54.69

 

 

 

 

0.281

7.14

---

---

61.35

 

 

 

 

0.312

7.92

---

20

67.90

 

 

 

 

0.344

8.74

---

---

74.76

 

 

 

 

0.375

9.52

STD

30

81.25

 

 

 

 

0.438

11.13

---

40

94.55

 

 

 

 

0.469

11.91

---

---

100.94

 

 

 

 

0.500

12.70

XS

---

107.39

16

400

16

406.4

0.250

6.35

---

10

62.64

 

 

 

 

0.281

7.14

---

---

70.73

 

 

 

 

0.312

7.92

---

20

77.83

 

 

 

 

0.344

8.74

---

---

85.71

 

 

 

 

0.375

9.52

STD

30

93.17

 

 

 

 

0.438

11.13

---

---

108.49

 

 

 

 

0.469

11.91

---

---

115.86

 

 

 

 

0.500

12.70

XS

40

123.30

*** Lưu ý:

- Các Quy cách từ DN250 trở lên Hòa Phát chưa sản xuất được, tuy nhiên chúng tôi sẽ cung cấp sản phẩm từ một nhà sản xuất khác.

- Quý khách nên gửi quy cách và số lượng đơn hàng qua để chúng tôi kiểm hàng tồn kho thực tế.

Hãy liên hệ với chúng tôi:

Công ty TNHH Thép Bảo Tín
Trụ sở: 136 Nguyễn Văn Thủ, P. Đa Kao, Quận 1, TP.HCM.
Chi nhánh: 100 Đường TA32, P. Thới An, Quận 12, TP.HCM
Tel: 08. 6259 3033 – 6259 3035 / Fax: 08. 6259 3038
Mobile: 0932-059-176 (Mr Trường) – 0973.852.798 (Ms Trang)
Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. – YM/Skype: thepbaotinwww.thepbaotin.com

Đối tác của chúng tôi

Ống thép Vina Pipe
 
Van MIHA - MBV - MI
 
 
 
Ống thép Hòa Phát
 
 
 
 

Tính trọng lượng thép

Ống tròn

Đường kính ngoài (mm)
Độ dày (mm)
Kg/6m

Ống hộp vuông - CN

Cạnh 1 (mm)
Cạnh 2 (mm)
Độ dày (mm)
Kg/6m

Tải Catalogue

Video giới thiệu

Công ty TNHH Thép Bảo Tín

CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN
Mã số thuế: 0311458762
Địa chỉ: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0932 059 176            Email: kinhdoanh@thepbaotin.com

Hỗ trợ trực tuyến

Ms Thanh Ngân
Call: 0909 500 176
thanhngan@thepbaotin.com
Nhân viên kinh doanh
Mr Công Danh
Call: 0906 909 176
lecongdanh@thepbaotin.com
Thùy Dung - Sales
Ms Chang
Call: 0912 089 176
kinhdoanh88@thepbaotin.com
Ms Chang - Sales

Facebook Thép Bảo Tín

Go to top